thuốc lào

  1. dt. 1. Cây độc được trồng để lấy làm thuốc hút, cây hàng năm, cao chừng 1m, toàn cây dính lông, to, mọc so le, hình trứng đầu nhọn, to dày hơn cây thuốc lá; dân gian còn dùng phơi khô thái nhỏ đắp vào chỗ đứt tay chân để cầm máu, chữa rắn rết côn trùng cắn, trong nông nghiệp dùng vụn ngâm nước phun lên cây trừ sâu bọ. 2. Sợi khô lấy từ của cây thuốc lào, dùng để hút, thườngdạng bánh hoặc bao: Nhớ ai như nhớ thuốc lào, Đã chôn điếu xuống lại đào điếu lên (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thuốc lào
Một người đàn ông đang chuẩn bị hút thuốc lào bằng chiếc điếu cày.